马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
Ngân hàng 作者: Mind Map: Ngân hàng

1. Sao kê lương

1.1. Sao kê lương Agribank

1.2. Sao kê lương Sacombank

1.3. Sao kê lương tại Techcombank

1.4. Mẫu xác nhận lương VPBank

1.5. Mẫu xác nhận lương

1.6. Mẫu xác nhận lương Sacombank

1.7. Mẫu xác nhận lương BIDV

1.8. Sao kê lương TPBank

1.9. Sao kê lương đông á

1.10. Sao kê lương hdbank

1.11. Sao kê lương hsbc

1.12. Sao kê lương ngân hàng shinhan bank

1.13. Sao kê lương ngân hàng standard chartered

1.14. Sao kê lương ocb

1.15. Sao kê lương viettelpay

1.16. Sao kê lương seabank

1.17. Sao kê lương timo

2. Thư tín dụng

2.1. Phân biệt các loại thư tín dụng

2.2. Các loại thư tín dụng đặc biệt

2.3. Thư tín dụng đối ứng

2.4. Thư tín dụng điều khoản đỏ

2.5. Thanh toán bằng thư tin dụng điện tử

2.6. Thư tín dụng trả chậm

2.7. Thư tín dụng có thể hủy ngang

2.8. Thư tín dụng tuần hoàn

2.9. Thư tín dụng có thể chuyển nhượng

2.10. UPAS L/C

2.11. Thư tín dụng không hủy ngang

2.12. Mẫu thư tín dụng

2.13. Thư tín dụng nội địa

2.14. Thư tín dụng chứng từ

3. Cho thuê tài chính

3.1. Cho thuê tài chính ACB

3.2. Cho thuê tài chính vietinbank

3.3. Cho thuê tài chính Agribank

3.4. Cho thuê tài chính Sacombank

3.5. Cho thuê tài chính BIDV

3.6. Cho thuê tài chính Vietcombank

3.7. Hợp đồng cho thuê tài chính

3.8. Điều kiện cho thuê tài chính

3.9. Các loại hình cho thuê tài chính

3.10. Quy chế cho thuê tài chính

3.11. Lãi suất cho thuê tài chính

3.12. cho thuê tài chính 3 bên

3.13. Cho thuê tài chính fe

3.14. Cho thuê tài chính home credit

4. Tín dụng bán lẻ

4.1. Tín dụng bán lẻ Vietinbank

4.2. Tín dụng bán lẻ BIDV

5. Dịch vụ ngân quỹ

6. Tài trợ thương mại

6.1. Biểu phí dịch vụ

6.2. Tài trợ thương mại Vietcombank

6.3. Tài trợ thương mại BIDV

6.4. Tài trợ thương mại Vietinbank

6.5. Tài trợ thương mại VPBank

6.6. Tài trợ thương mại mbbank

6.7. Tài trợ thương mại techcombank

6.8. Tài trợ thương mại hsbc

7. Giờ làm việc các ngân hàng

7.1. Giờ làm việc ngân hàng Techcombank

7.2. Giờ làm việc của ngân hàng Vietbank

7.3. Giờ làm việc của ngân hàng Vietinbank

7.4. Giờ làm việc của ngân hàng Vietcombank

7.5. Giờ làm việc của ngân hàng TPBank

7.6. Giờ làm việc của ngân hàng ACB

7.7. Giờ làm việc của ngân hàng Citibank

7.8. Giờ làm việc của ngân hàng Agribank

7.9. Giờ làm việc của ngân hàng thứ 7

7.10. Giờ làm việc của ngân hàng HDBank

7.11. Giờ làm việc của ngân hàng Shinhan

7.12. Giờ làm việc của ngân hàng VPBank

7.13. Giờ làm việc của ngân hàng PVcomBank

7.14. Giờ làm việc của ngân hàng Maritime Bank

7.15. Giờ làm việc của ngân hàng Bắc Á

7.16. Giờ làm việc của ngân hàng SHB

7.17. Giờ làm việc của ngân hàng ACB

7.18. Giờ làm việc của ngân hàng Sacombank

7.19. Giờ làm việc của ngân hàng Việt Á

7.20. Giờ làm việc của ngân hàng SCB

7.21. Giờ làm việc của ngân hàng tiên phong

7.22. Giờ làm việc ngân hàng VIB

7.23. Giờ làm việc của ngân hàng Nam Á

7.24. Giờ làm việc của ngân hàng NCB

7.25. Giờ làm việc của ngân hàng Bảo Việt

7.26. Giờ làm việc của ngân hàng chính sách xã hội

7.27. Giờ làm việc ngân hàng Vietcombank

7.28. Giờ làm việc của ngân hàng HSBC

7.29. Giờ làm việc của ngân hàng MB

7.30. Giờ làm việc của ngân hàng ABBank

7.31. Giờ làm việc ngân hàng BIDV

7.32. Giờ làm việc của ngân hàng OCB

7.33. Giờ làm việc của ngân hàng Eximbank

7.34. Giờ làm việc ngân hàng nhà nước Việt Nam

7.35. Giờ làm việc seabank

7.36. Giờ làm việc ngân hàng lienvietpostbank

7.37. Giờ làm việc ngân hàng standard chartered

7.38. Giờ làm việc ngân hàng bản việt

7.39. Giờ làm việc của oceanbank

7.40. Giờ làm việc fe credit

7.41. Giờ làm việc hd saison

7.42. Giờ làm việc của homecredit

8. Logo ngân hàng

8.1. Logo VietinBank

8.2. Logo ngân hàng ACB

8.3. Logo ngân hàng Đông Á

8.4. Logo ngân hàng Agribank

8.5. Logo Techcombank

8.6. Logo ngân hàng Bản Việt

8.7. Logo BIDV

8.8. Logo ngân hàng Nam Á

8.9. Logo Ngân hàng Bưu điện Liên Việt

8.10. logo của ngân hàng sacombank

8.11. logo mb bank

8.12. logo ngân hàng scb

8.13. logo ngân hàng an bình

8.14. logo ngân hàng vpbank

8.15. logo ngân hàng tiên phong

8.16. logo ngân hàng shb

8.17. logo hdbank

8.18. logo ngân hàng pvcombank

8.19. logo ngân hàng nhà nước

8.20. logo ngân hàng eximbank

8.21. logo ngân hàng vietcombank

8.22. logo ngân hàng chính sách xã hội

8.23. logo ngân hàng sài gòn công thương

8.24. logo ngân hàng bắc á

8.25. logo shinhanbank

8.26. logo ngân hàng maritime bank

8.27. logo ngân hàng hsbc

8.28. logo ngân hàng vib

8.29. logo ngân hàng woori bank

8.30. logo ngân hàng oceanbank

8.31. logo fe credit

8.32. logo ngân hàng việt á

9. Hotline các ngân hàng

9.1. Hotline ngân hàng MB

9.2. Hotline ngân hàng VietinBank

9.3. Hotline ngân hàng OCB

9.4. Hotline ngân hàng SeABank

9.5. Hotline ngân hàng An Bình

9.6. Hotline ngân hàng Nam Á

9.7. Số hotline ngân hàng BIDV

9.8. Số tổng đài VPBank

9.9. Hotline ngân hàng HSBC

9.10. Hotline ngân hàng Bắc Á

9.11. Hotline ngân hàng Agribank

9.12. Nắm rõ số Hotline Vietcombank

9.13. Hotline ngân hàng HDBank

9.14. Hotline ngân hàng SCB

9.15. Hotline ngân hàng Eximbank

9.16. Hotline ngân hàng Maritime Bank

9.17. Hotline ngân hàng Bản Việt

9.18. Hotline ngân hàng Shinhan

9.19. Số tổng đài Vietcombank

9.20. Hotline ngân hàng ACB

9.21. Hotline ngân hàng Citibank

9.22. Hotline ngân hàng Bảo Việt

9.23. Hotline ngân hàng Đông Á

9.24. Hotline ngân hàng Nam Á

9.25. Hotline ngân hàng nhà nước Việt Nam

9.26. Hotline Sacombank

9.27. Số điện thoại FE Credit

9.28. Hotline Trung tâm thẻ Agribank

9.29. số hotline tpbank

9.30. hotline ngân hàng ncb

9.31. hotline ngân hàng techcombank

9.32. hotline lienvietpostbank

9.33. số điện thoại ngân hàng uob

9.34. hotline woori bank

9.35. hotline home credit

9.36. hotline public bank

9.37. số điện thoại ngân hàng pg bank

9.38. số điện thoại ngân hàng saigonbank

9.39. số điện thoại ngân hàng jaccs

9.40. số điện thoại tổng đài mirae asset

9.41. số điện thoại ngân hàng việt á

9.42. hotline baovietbank

9.43. hotline standard chartered

9.44. số điện thoại ngân hàng vrb

10. Swift Code

10.1. Mã Swift Code các ngân hàng Việt Nam

10.2. Mã số ngân hàng Techcombank

10.3. SWIFT code Vietcombank

10.4. Mã số ngân hàng Đông Á

10.5. Mã số ngân hàng ACB

10.6. Mã số ngân hàng Eximbank

10.7. Định nghĩa mã số ngân hàng

10.8. Mã số ngân hàng VPBank

10.9. Mã số thuế ngân hàng ACB

10.10. Mã số ngân hàng BIDV

10.11. Mã số Ngân hàng Agribank

10.12. mã swift code ngân hàng sacombank

10.13. swift code vib

10.14. mã swift code tpbank

10.15. swift code vietinbank

10.16. mã swift code shinhan bank

10.17. swift code standard chartered

10.18. Swift Code hdbank

10.19. swift code abbank

10.20. swift code ngân hàng pvcombank

10.21. swift code ngân hàng uob

10.22. swift code ngân hàng woori bank

10.23. swift code ngân hàng KienLong Bank