HỆ THỐNG APP THẨM MỸ VIỆN

马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
HỆ THỐNG APP THẨM MỸ VIỆN 作者: Mind Map: HỆ THỐNG APP  THẨM MỸ VIỆN

1. ADMIN

1.1. Quản trị Quà Tặng

1.1.1. Đối tượng: Thành viên

1.1.2. Nội dung

1.1.2.1. Tên quà tặng

1.1.2.2. Ngày hiệu lực

1.1.2.3. Nội dung quà tặng

1.2. Quản trị Thông Báo

1.2.1. Chủ đề thông báo

1.2.1.1. Sản phẩm

1.2.1.2. Dịch vụ

1.2.1.3. Chương trình đặc biệt

1.2.1.4. Hệ thống

1.2.1.5. MGM

1.2.2. Đối tượng nhận thông báo

1.2.2.1. Người dùng

1.2.2.2. Nhân Viên Kinh Doanh

1.2.2.2.1. Mặc định

1.2.2.2.2. Chỉ định gán

1.2.2.2.3. Gán theo phân bổ Lead

1.2.2.3. Quản trị viên

1.2.3. Hành động thông báo

1.2.4. Nội dung thông báo

1.2.4.1. Notification

1.2.4.2. Gửi Email

1.2.5. Thời gian thông báo

1.3. Quản trị tài khoản

1.3.1. Tài khoản người dùng

1.3.2. Tài khoản nhân viên kinh doanh

1.3.3. Tài khoản Supper Admin

1.4. Quản trị DỊCH VỤ

1.4.1. Quản trị DM DV

1.4.2. Quản trị chi tiết Dịch Vụ

1.4.2.1. Tên Dịch Vụ

1.4.2.2. Mô tả Dịch vụ

1.4.2.3. Chi tiết DV

1.4.2.4. Người phụ trách

1.5. Quản trị Sản phẩm

1.5.1. Quản trị DM SP

1.5.1.1. Tính năng

1.5.1.1.1. Thêm/Sửa/Xóa Danh mục

1.5.1.2. Mô tả: Tạo DM sản phẩm

1.5.1.2.1. Tên Danh Mục

1.5.1.2.2. Mô tả Danh Mục

1.5.2. Quản trị sản phẩm

1.5.2.1. Tính năng

1.5.2.1.1. Thêm/Sửa/Xóa

1.5.2.2. Mô tả: Tạo/Sửa thông tin

1.5.2.2.1. Tên sản phẩm

1.5.2.2.2. Mô tả

1.5.2.2.3. Giá

1.5.2.2.4. Số lượng

1.5.2.2.5. Chi tiết

1.5.2.2.6. Nhập Mã Voucher

1.6. Cấu hình AFFLIATE

1.6.1. Số tiền

1.6.1.1. Giới thiệu

1.6.1.1.1. Cách thức: Giới thiệu cho 1 user cài đặt thành công.

1.6.1.1.2. Quy ước: ... tiền

1.6.1.2. Tiêu Tiền

1.6.1.2.1. Cách thức: Số tiền nhận/ 1 khách hàng được giới thiệu Tiêu Tiền sử dụng dịch vụ hoặc mua sản phẩm.

1.6.1.2.2. Quy ước: % hưởng

1.6.1.3. Nạp tiền

1.6.1.3.1. Cách thức: Số tiền nhận/ 1 khách hàng được giới thiệu nạp tiền.

1.6.1.3.2. Quy ước: % hưởng

1.6.2. Điều kiện chung

1.6.2.1. User1 - giới thiệu User 2. User 1 được + tiền. User 2 phát sinh giao dịch mua dịch vụ. User 1 được tiền.

1.6.2.2. User 2 - giới thiệu User 3. User 2 được + điểm. User 3 phát sinh giao dịch:

1.6.2.2.1. User 1. Không có tiền

1.6.2.2.2. User 2 là người được % hoa hồng.

1.7. Cấu hình MEMBER

1.7.1. Loại hình

1.7.1.1. Chính thức

1.7.1.2. VIP

1.7.2. Cấu hình

1.7.2.1. Từ việc chia sẻ cài app/giới thiệu

1.7.2.2. Tiền tiền nạp

1.7.2.3. Tổng chi tiêu

1.8. Cấu hình Assign (Đăng ký)

1.8.1. Mô tả: Cấu hình gán toàn bộ khách hàng theo các tiêu chí

1.9. QUẢN TRỊ HỆ THỐNG

1.9.1. Cấu hình toàn trang

1.9.2. Cấu hình SEO

1.10. DASBOARD

1.10.1. Thời gian

1.10.2. Theo người dùng

1.10.3. Dịch vụ đăng ký

1.10.4. Khóa học đăng ký

1.10.5. Theo loại thành Viên + Xếp hạng

1.11. Quản trị tự động tặng tiền

1.11.1. Hình thức: tự động tặng tiền

1.11.2. Điều kiện

1.11.2.1. Số người giới thiệu và cài đặt thành công

1.11.2.2. Tiền tặng

1.12. Cấu hình tặng tiền giữa các thành viên

1.12.1. Hình thức: chuyển tiền

1.12.2. Điều kiện

1.12.2.1. Cùng hệ thống tài khoản

1.12.3. Cấu hình

1.12.3.1. % chiét khấu cho hệ thống

1.13. Cấu hình Template Email

1.13.1. Tên Email

1.13.2. Tiêu đề Email

1.13.3. Nội dung Email

1.14. Cấu hình Voucher

1.14.1. Tên voucher

1.14.2. Mã Voucher

1.14.3. Đối tượng áp dụng

1.14.4. Thời gian áp dụng

1.14.5. Voucher loại

1.14.5.1. Tiền trực tiếp vào tài khoản

1.14.5.2. Vourcher sử dụng dịch vụ

1.15. Cấu hình việc chia Lead

1.15.1. Hình thức

1.15.1.1. Gán Lead Xoay Vòng

1.15.1.1.1. Phân bổ theo hình thức cào bằng

1.15.1.1.2. Phân bổ theo các trọng số

1.15.1.2. Gán Lead Trực Tiếp

1.15.2. Cách thức hoạt động: Phân bổ Lead từ hệ thống, theo thời gian.

2. USER NGƯỜI DÙNG

2.1. Tài khoản

2.1.1. Đăng nhập tài khoản

2.1.2. Đăng ký tài khoản

2.1.3. Quản trị danh mục tài khoản

2.1.3.1. Hồ sơ cá nhân

2.1.3.1.1. Họ Tên

2.1.3.1.2. Email

2.1.3.1.3. SĐT

2.1.3.1.4. Ngày sinh

2.1.3.1.5. Giới tính

2.1.3.1.6. Địa chỉ

2.1.3.1.7. Ảnh đại diện

2.1.3.1.8. Loại tài khoản

2.1.3.1.9. NHÂN VIÊN KINH DOANH HỖ TRỢ

2.1.3.1.10. Trạng thái khách hàng

2.1.3.1.11. Số lần sử dụng dịch vụ

2.1.3.2. Ví tiền

2.1.3.2.1. Số dư ví

2.1.3.2.2. Lịch sử giao dịch

2.1.3.2.3. Ví tiền

2.1.3.3. Khám phá

2.1.3.3.1. Mục đích: lựa chọn các tiêu chí của khách hàng để đưa ra gói dịch vụ/ sản phẩm phù hợp.

2.1.3.3.2. Danh sách chủ đề hiển thị

2.1.3.4. Thông báo

2.1.3.4.1. Loại thông báo

2.1.3.5. Quà tặng

2.1.3.5.1. Loại quà

2.1.3.6. Lịch sử đăng nhập

2.1.3.6.1. Mô tả: Thể hiện thông tin lịch sử đăng nhập ở tất cả các thời điểm

2.1.3.6.2. Hiển thị thông tin

2.1.3.7. AFFLIATE

2.1.3.7.1. Hình thức

2.1.3.7.2. Quản lý

2.1.3.8. Khu vực thành viên

2.1.3.8.1. Loại khu vực

2.1.3.8.2. Cách thức thể hiện: Mỗi khu vực sẽ dành cho các loại tài khoản khác nhau. Không thể nhìn thấy khu vực không phải loại tài khoản của mình.(Lúc này sẽ hiển thị call to action Nâng Cấp)

2.1.3.9. Quản trị Lịch Đặt Dịch Vụ

2.1.3.9.1. Thông tin đặt lịch

2.1.3.9.2. Xác nhận đặt lịch

2.2. Tìm kiếm/Đăng ký/ Đặt lịch dịch vụ

2.3. Tìm kiếm/Mua sản phẩm

2.4. Tìm kiếm/ Đọc/ Thông tin hữu ích

2.5. Chát với hệ thống

2.5.1. Chát với Sale đã nhận chăm sóc

2.5.2. Chát với hệ thống chung

3. NHÂN VIÊN KINH DOANH

3.1. Quản trị tài khoản

3.1.1. Đăng nhập tài khoản

3.1.2. Lấy lại mật khẩu

3.2. Quản trị khách hàng

3.2.1. Quản trị khách hàng

3.2.1.1. Thống kê khách hàng

3.2.1.2. Thống kê khách hàng theo dịch vụ

3.2.1.3. Thống kê khách hàng theo sản phẩm

3.2.1.4. Thông kế khách hàng theo loại tài khoản

3.2.1.5. Thống kê doanh thu khách hàng

3.2.1.6. Lịch sử khách hàng

3.2.2. Nhận khách hàng chăm sóc

3.2.2.1. Khách hàng từ hệ thống chung

3.2.2.1.1. Hình thức đăng ký

3.2.2.1.2. Cách thức gán

3.2.2.2. Khách hàng từ việc giới thiệu

3.2.2.2.1. Hình thức đăng ký

3.2.2.2.2. Cách thức gán

3.2.3. Nhắn tin riêng cho khách hàng mình quản lý

3.2.3.1. (Chăm sóc khách hàng thông qua đây)

3.2.4. Gán người phục trách

3.2.4.1. Có thể gán khách hàng cho NVKD khác.

3.3. Quản trị đơn hàng

3.3.1. Thêm đơn hàng

3.3.2. Thống kê đơn hàng

3.3.3. Thống kê báo cáo

3.4. Quản lý lịch đặt dịch vụ

3.5. Nhắc thông báo

3.5.1. Loại thông báo

3.5.1.1. Gửi email

3.5.1.2. Push thông tin