马上开始. 它是免费的哦
注册 使用您的电邮地址
Rocket clouds
ADMIN 作者: Mind Map: ADMIN

1. Dashboard

1.1. Đơn hàng

1.1.1. STT

1.1.2. Tên Khách Hàng

1.1.3. Thời gian đặt hàng

1.1.4. Giá trị đơn hàng

1.2. Khách hàng liên hệ

1.2.1. STT

1.2.2. Tên khách hàng

1.2.3. Thời Gian

1.2.4. Nội Dung

1.3. Thống kê

1.3.1. Sản phẩm xem nhiều

1.3.1.1. STT

1.3.1.2. Tên Sản Phẩm

1.3.1.3. Lượt Xem

1.3.2. Bài viết xem nhiều

1.3.2.1. STT

1.3.2.2. Tiêu đề

1.3.2.3. Lượt Xem

1.3.3. Thống kê truy cập

1.3.3.1. STT

1.3.3.2. Thời gian

1.3.3.3. Lượt truy cập

2. Bán Hàng

2.1. Quản lý đơn hàng

2.1.1. Lọc

2.1.1.1. Theo mã đơn

2.1.1.2. Tìm người mua

2.1.1.2.1. Tên

2.1.1.2.2. Email

2.1.1.2.3. Số điện thoại

2.1.2. Xuất excel

2.1.3. Danh sách đơn hàng

2.1.3.1. STT

2.1.3.2. Mã đơn

2.1.3.3. Thời Gian

2.1.3.4. Địa chỉ

2.1.3.5. Tên người mua

2.1.3.6. Giá Trị

2.1.3.7. Trạng thái đơn hàng

2.1.3.8. Người thực hiện

2.1.3.9. Action

2.1.3.9.1. Xem chi tiết

2.1.3.9.2. Xóa

2.1.3.10. Chi tiết đơn hàng

2.1.3.10.1. In đơn hàng

2.1.3.10.2. Trạng thái đơn hàng

2.1.3.10.3. Thời gian

2.1.3.10.4. Thông tin người mua

2.1.3.10.5. Thông tin vận chuyển

2.1.3.10.6. Thông tin đơn hàng

2.1.3.10.7. Lịch sử trạng thái

2.2. Phương thức thanh toán

2.2.1. Thêm phương thức thanh toán

2.2.1.1. Tên phương thức thanh toán

2.2.1.2. Nội dung chi tiết

2.2.1.3. Thứ tự hiển thị

2.3. Phương thức vận chuyển

2.3.1. Thêm hình thức vận chuyển

2.3.1.1. Tên hình thức vận chuyển

2.3.1.2. Chi phí

2.3.1.3. Nội dung chi tiết

2.3.1.4. Thứ tự hiển thị

3. Sản Phẩm

3.1. Tìm kiếm

3.2. Lọc sản phẩm

3.2.1. Giá bán = 0

3.2.2. Còn hàng

3.2.3. Hết hàng

3.2.4. Có giá thị trường

3.2.5. Có khuyến mại

3.2.6. Có cấu hình

3.2.7. Chưa có mã kho

3.2.8. Chưa hiển thị

3.2.9. Đang hiển thị

3.2.10. Sản phẩm mới

3.2.11. Sản phẩm hot

3.2.12. Sản phẩm xả hàng

3.2.13. Sản phẩm bán chạy

3.2.14. Sản phẩm chưa có danh mục

3.2.15. Trả góp 0Đ

3.3. Sắp xếp

3.3.1. Thứ tự

3.3.2. Xem nhiều nhất

3.3.3. Mới nhất

3.3.4. Chưa cập nhật lâu nhất

3.3.5. Mã kho hàng từ A-Z

3.4. Chọn xem theo danh mục

3.4.1. ID danh mục

3.4.2. Tên danh mục

3.4.3. Số lượng sản phẩm

3.5. Chọn xem theo thương hiệu

3.5.1. Tên thương hiệu

3.5.2. Số lượng sản phẩm

3.6. Thêm mới sản phẩm

3.6.1. Tab cơ bản

3.6.1.1. Tên sản phẩm *

3.6.1.2. Model

3.6.1.3. Mã kho hàng

3.6.1.4. Trọng lượng tính phí

3.6.1.5. Thương hiệu

3.6.1.6. Tóm tắt đặc tính

3.6.1.7. Phụ kiện đi kèm

3.6.1.8. Thông tin bán

3.6.1.8.1. Giá bán

3.6.1.8.2. Thuế VAT

3.6.1.8.3. Giá Nhập hàng

3.6.1.8.4. Giá thị trường

3.6.1.8.5. Số lượng kho

3.6.1.8.6. Khuyến mại

3.6.1.8.7. thông tin bảo hành

3.6.1.8.8. Tình trạng hàng hóa(mới/cũ)

3.6.1.8.9. Hiển thị

3.6.2. Tab Danh Mục

3.6.3. Tab SEO

3.6.3.1. Url canonical

3.6.3.2. Meta Title

3.6.3.3. Meta Keyword

3.6.3.4. Meta Description

3.6.4. Mô tả chi tiết

3.6.4.1. Upload ảnh

3.6.4.2. Editor

3.6.5. Thông số

3.6.5.1. Thông số không cần thuộc tính

3.6.5.2. Thông số bằng thuộc tính

3.6.6. Ảnh

3.6.6.1. Upload multi

3.6.6.2. STT

3.6.6.3. Discription

3.6.6.4. Action

3.6.6.4.1. Chọn ảnh chính

3.6.6.4.2. Xóa