Đất nước nhiều đồi núi

Maak een Begin. Het is Gratis
of registreren met je e-mailadres
Đất nước nhiều đồi núi Door Mind Map: Đất nước nhiều đồi núi

1. Đặc điểm chung

1.1. Nhiều đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp

1.1.1. 3/4 diện tích: đồi núi

1.1.2. Đồi núi thấp <1000m + đồng bằng =85% diện tích

1.1.3. Đồi núi thấp >2000m: 1% diện tích

1.2. Cấu trúc địa hình đa dạng

1.2.1. Địa hình cổ, tân kiến tạo-> trẻ hoá

1.2.2. Phân bậc rõ rệt

1.2.3. 2 hướng chính

1.2.3.1. TB-ĐN

1.2.3.2. Vòng cung

1.3. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

1.3.1. Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi

1.3.2. Bồi tụ nhanh ở đồng bằng và hạ lưu sông

1.4. Địa hình chịu tác động mãnh mẽ của con người

2. Các khu vực địa hình

2.1. Khu vực đồi núi

2.1.1. Khu vực Đông Bắc

2.1.1.1. Phía đông thung lũng sông Hồng

2.1.1.2. 4 cánh cung lớn toả ra hướng đông bắc chụm đầu về Tam Đảo

2.1.1.3. Hướng núi: Vòng cung

2.1.1.4. Hướng nghiêng của địa hình: TB-ĐN

2.1.2. Khu vực Tây Bắc

2.1.2.1. Giữa sông Hồng và sông Cả

2.1.2.2. Địa hình cao đồ sộ nhất cả nước

2.1.2.3. Hướng núi, hướng nghiêng của địa hình: TB-ĐN

2.1.3. Khu vực Trường Sơn Bắc

2.1.3.1. Từ sông Cả đến dãy Bạch Mã ( 16•B)

2.1.3.2. Gồm các dãy núi song song,so le. Cao ở hai đầu thấp dần về giữa

2.1.3.3. Hướng núi: TB-ĐN

2.1.3.4. Hướng nghiêng của địa hình: Từ Tây sang Đông

2.1.4. Khu vực Trường Sơn Nam

2.1.4.1. Từ dãy Bạch Mã đến cực Nam Trung Bộ (11•B)

2.1.4.2. Địa hình phân hoá đa dạng, phức tạp nhất cả nước

2.1.4.3. Phía Bắc: Hướng kinh tuyến lệch Tây Phía Nam: Hướng vòng cung

2.2. Khu vực đồng bằng

2.2.1. Đồng bằng châu thổ

2.2.1.1. Đồng bằng sông Hồng

2.2.1.1.1. 15000 km2

2.2.1.1.2. Hệ thống sông Hồng + sông Thái Bình bồi đắp phù sa. Cao ở vùng phía Tây, thấp dần ra biển

2.2.1.1.3. Hệ thống đê điều chằng chịt

2.2.1.2. Đồng bằng sông Cửu Long

2.2.1.2.1. 40000 km2

2.2.1.2.2. Hệ thống sông Tiền + sông Hậu bồi đắp phù sa

2.2.1.2.3. Địa hình thấp, nhiều ô trũng-> diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn

2.2.1.2.4. Hệ thống kênh rạch chằng chịt sông ngòi

2.2.2. Đồng bằng ven biển miền Trung

2.2.2.1. 15000 km2

2.2.2.2. Gồm nhiều đồng bằng nhỏ, hẹp bị chia cắt bởi các dãy núi ven biển miền Trung do phù sa sông, biển bồi đắp

2.2.2.3. Đất chủ yếu là cát pha-> trồng cây công nghiệp ngắn ngày, hoa màu; không thích hợp trồng lúa

3. Thế mạnh và hạn chế của đồi núi và đồng bằng

3.1. Khu vực đồi núi

3.1.1. Thế manh

3.1.1.1. Khoáng sản

3.1.1.2. Lâm sản

3.1.1.3. Thuỷ điện

3.1.1.4. Du lịch

3.1.2. Khó khăn

3.1.2.1. Gtvt

3.1.2.2. Thiên tai: sạt lỡ, lũ,...

3.1.2.3. Động đất

3.1.2.4. Kinh tế nghèo nàn, đời sống cực khổ

3.1.2.5. Trình độ dân trí thấp

3.2. Khu vực đồng bằng

3.2.1. Thế mạnh

3.2.1.1. Nông nghiệp ( nông, thuỷ, hải sản)

3.2.1.2. Dân cư đông

3.2.1.3. Cơ sở hạ tầng + cơ sở vật chất phát triển

3.2.1.4. Đời sống người dân, trình độ dân trí cao,...

3.2.2. Khó khăn

3.2.2.1. Thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán

3.2.2.2. Sức ép dân số: việc làm, dân số, giao thông, môi trường