Tìm hiểu về Vuejs

Jetzt loslegen. Gratis!
oder registrieren mit Ihrer E-Mail-Adresse
Tìm hiểu về Vuejs von Mind Map: Tìm hiểu về Vuejs

1. Instance

1.1. Khởi tạo

1.1.1. data, template, element, methods, callback,...

2. Template Syntax trong Vue.js

2.1. Interpolation: thêm một văn bản, nội dung, attribute ,.. vào các thẻ HTML bằng Vue.js

2.1.1. Text

2.1.1.1. Để bind data dưới dạng dữ liệu thô vào thẻ HTML

2.1.1.2. trong cặp dấu {{}} thì có thể sử dụng các hàm của javascript

2.1.2. Raw HTML

2.1.2.1. <tag v-html="data"></tag>

2.1.3. Attributes

2.1.3.1. <tag v-bind:attributeName="data"></tag>

2.1.4. Using JavaScript Expressions

2.1.4.1. Sử dụng các toán tử và câu lệnh điều kiện trong cặp dấu {{}}

2.2. Directives: là các attribute được thiết lập bằng các tiền tố v-

2.2.1. Arguments

2.2.2. Modifiers

2.2.3. Arguments

2.3. Shorthands.

2.3.1. v-bind

2.3.2. v-on

3. Computed property và watcher

3.1. Computed property.

3.1.1. Cú Pháp

3.1.1.1. khai báo computed property trong Vue.js thì cần đặt nó ở trong scope object computed

3.1.2. Computed vs Methods

3.1.2.1. computed được lưu vào cache và computed sẽ chỉ được thay đổi khi dữ liệu bên trong nó thay đổi.

3.1.3. Getter and Setter

3.2. Watcher.

3.2.1. Cú pháp

3.2.1.1. tên của watcher phải trùng với tên của data cần theo dõi

3.2.1.2. các watcher phải được đặt trong watch scope

3.3. So sánh Computed vs Watcher.

4. Class và style bindings

4.1. Classes Binding.

4.1.1. Cú pháp kiểu object

4.1.2. Cú pháp Array

4.2. Binding inline styles.

4.2.1. Kiểu Object

4.2.2. Kiểu array

5. Conditional rendering

5.1. v-if.

5.2. v-show.

6. List rendering

6.1. v-for.

6.1.1. cú pháp

6.1.1.1. v-for="item in list"

6.2. Template v-for.

6.3. Object v-for.

6.3.1. dùng v-for để duyệt các phần tử bên trong object

6.4. Range v-for.

6.4.1. lặp dữ liệu với một số lần các định sẵn

6.5. v-for with v-if.

6.5.1. Khi dùng chung với v-if, v-for có độ ưu tiên cao hơn

6.6. Array change detection.

6.7. Displaying filtered or sorted results.

7. Event handling

7.1. Listen to Events.

7.1.1. sử dụng v-on directive để lắng nghe các sự kiện từ phía DOM

7.2. Method Event Handlers.

7.2.1. tách phần code xử lý vào hàm và gọi hàm đó ở trên sự kiện

7.3. Event Modifiers.

7.4. Key modifiers.

7.5. Why listener in HTML.

8. Form input binding

8.1. Basic Usage.

8.1.1. Text

8.1.2. Textarea

8.1.3. Checkbox

8.1.4. Radio

8.2. Value bindings.

8.3. Modifiers.

8.3.1. .lazy

8.3.2. .number

8.3.3. .trim

8.4. v-model với component.

9. Component

9.1. Component là gì?

9.2. Using Components.

9.2.1. Registration

9.2.2. Local Registration

9.2.3. DOM Template Parsing Caveats.

9.2.4. Data must be a function

9.2.5. Composing components

9.3. Props.

9.4. Non-Prop Attributes.

9.5. Custom Events.

9.6. x-template.