Phân hệ - chức năng trong hệ thống hris

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Phân hệ - chức năng trong hệ thống hris by Mind Map: Phân hệ - chức năng trong hệ thống hris

1. Thông tin nhân sự

1.1. thiết lập / tổ chức

1.1.1. Xây dựng quy trình

1.1.1.1. Thiết lập quy trình thôi việc theo từng loại nghỉ việc

1.1.1.1.1. configurable termination workflow

1.1.2. Phân chia theo pháp nhân

1.1.3. phân quyền cho nhân viên nhân sự

1.1.3.1. quyền chỉnh sửa thông tin

1.1.3.2. quyền upload tài liệu

1.1.3.3. quyền chỉnh sửa setting

1.2. Quản trị

1.2.1. báo cáo

1.2.1.1. báo cáo thống kê lý do nghỉ việc

1.2.1.2. chi phí các gói giữ chân theo hồ sơ

1.2.1.3. cho thấy hiệu quả các hoạt động nhân sự

1.2.1.4. những Báo cáo quản trị giúp phát hiện các vấn đề

1.2.1.4.1. đối chiếu với cái gì đó chuẩn

1.2.1.4.2. visualized dashboard

1.2.1.4.3. tự động xuất & gửi mà không phụ thuộc nhân viên

1.2.2. xây dựng org chart

1.2.2.1. cho phép thay đổi JD linh hoạt

1.2.2.2. tổ chức quản lý theo matrix

1.2.2.3. chức năng v.s. vị trí chức vụ

1.2.2.4. tổ chức quy định duyệt & phân quyền duyệt

1.2.3. xem lịch sử lưu vết các hành động của Admin user

1.3. vận hành

1.3.1. Tiếp nhận nhân viên mới

1.3.1.1. nhu cầu của người dùng

1.3.1.1.1. Làm sao để ko nhập sót data nhân viên mới

1.3.2. nhập liệu ban đầu

1.3.2.1. nhu cầu

1.3.2.1.1. flexible import

1.3.2.2. xác định các toạ độ để chấm công ( trường hợp chấm công bằng GPS)

1.3.3. quy trình nghỉ việc

1.3.3.1. lưu trữ Kết quả phỏng vấn nghỉ việc

1.3.3.2. Ghi nhận các thông tin bồi thường sau khi sa thải

1.3.3.3. nhu cầu

1.3.3.3.1. Tự động cắt phúc lợi khi nghỉ việc

1.3.4. Ghi nhận quá trình làm làm việc

1.3.4.1. Lưu trữ thông tin trình độ chuyên môn

1.3.4.2. Lưu trữ chứng chỉ theo luật lao động

1.3.4.3. ghi nhận vị trí, chức vụ đã qua

1.3.4.4. đánh dấu nhân viên nào là talent, cần theo dõi đặc biệt

1.3.4.5. nhu cầu của người dùng

1.3.4.5.1. Xem lại danh sách cảnh báo

1.3.5. Công cụ cần có

1.3.5.1. HR portal

1.3.6. upload hồ sơ nhân sự

1.3.6.1. file scan

1.4. Khai báo

1.5. Vận hành

1.5.1. Quản lý quyết định

1.5.1.1. Ban hành các quyết định

1.5.2. Quản lý hồ sơ nhân sự

1.5.2.1. Ghi nhận nhân viên mới

1.5.2.2. Ghi nhận quá trình làm việc

1.5.2.2.1. Lưu trữ thông tin trình độ chuyên môn

1.5.2.2.2. Lưu trữ chứng chỉ theo luật lao động

1.5.2.2.3. ghi nhận vị trí, chức vụ đã qua

1.5.2.2.4. upload hồ sơ nhân sự

1.5.2.3. Ghi nhận tiến trình thôi việc

1.5.2.3.1. Cập nhật thông tin thôi việc

1.5.2.3.2. Lập & Lưu trữ Quyết định cho thôi việc, nghỉ việc / Quyết định sa thải

1.5.2.3.3. Exit interview - phỏng vấn nghỉ việc

1.5.2.3.4. Quyết toán thôi việc

1.5.2.3.5. Cập nhật quyền an ninh - ra vào khu vực làm việc

1.5.2.3.6. Theo dõi hoạt động bàn giao công việc

1.5.2.3.7. Truyền thông nội bộ & cho khách hàng

1.5.2.4. Quy trình Sa thải

1.5.2.4.1. Ghi nhận các thông tin bồi thường sau khi sa thải

1.5.2.5. Quản lý hợp đồng lao động

1.5.3. Employee service

1.5.3.1. Thông báo kế hoạch nghỉ việc

1.5.3.2. Cập nhật thông tin cá nhân

1.5.3.3. Xem thông tin quá trình làm việc

2. hợp đồng & bảo hiểm

2.1. quản trị

2.1.1. Quản lý chi phí bảo hiểm

2.1.2. Quản lý tình hình thanh toán tiền bảo hiểm

2.1.3. giám sát việc tuân thủ luật

2.1.3.1. So sánh nghiệp vụ theo phần mềm hiện có và luật hiện tại

2.1.4. Được cập nhật những thay đổi về luật có liên quan đến mình

2.2. vận hành

2.2.1. hợp đồng lao động

2.2.1.1. Đánh giá tái ký hợp đồng

2.2.1.2. Kí phụ lục hợp đồng

3. Tính Công & ngày phép

3.1. thiết lập / tổ chức

3.1.1. Xây dựng chính sách & qui định nội bộ về cách tính công

3.1.2. Xây dựng chính sách & qui định nội bộ về ngày phép

3.2. vận hành

3.2.1. Tổng hợp công và chốt bảng công hàng tháng

3.2.1.1. tập hợp dữ liệu giờ công

3.2.1.2. ngày phép

3.2.1.3. công tác

3.2.1.4. tăng ca

3.2.1.5. điều chỉnh, bổ sung

3.2.1.5.1. đi trễ về sớm - thai sản

3.2.1.5.2. lịch đặc biệt

3.2.1.5.3. điều chuyển đặc biệt

3.2.1.6. chốt công

3.2.1.7. nhu cầu

3.2.1.7.1. Báo cáo phát hiện lỗi bảng công

3.2.1.7.2. Báo cáo thiếu công

3.2.2. quản lý phép năm

3.2.2.1. đăng ký

3.2.2.2. kiểm tra phép tồn

3.2.2.3. duyệt

3.2.2.4. xử lý phép năm còn tồn

4. Tính Lương

4.1. thiết lập và tổ chức

4.1.1. thiết lập quy định khen thưởng theo kết quả đánh giá nhân viên

4.1.2. lên kế hoạch ngân sách lương

4.1.3. xây dựng chương trình phúc lợi theo từng đối tượng

4.1.3.1. Xây dựng chính sách thu nhập theo đối tượng

4.1.4. chính sách lương thưởng

4.1.4.1. Định danh các khoản trừ theo qui định nội bộ công ty & theo luật

4.1.4.2. Định danh các khoản thu nhập theo qui định nội bộ liên quan đến lương

4.1.4.3. khung lương trong tập đoàn

4.1.4.3.1. - how the same job can have different salary ranges based on job location.

4.1.4.4. flexible perk. Quản lý Premium benefit

4.1.4.4.1. Quản lý phúc lợi theo vị trí

4.1.5. nhu cầu

4.1.5.1. Chức năng bảo mật thông tin lương

4.1.5.1.1. đảm bảo IT không biết thông tin lương

4.1.5.1.2. ghi nhận tất cả trường hợp login

4.1.5.1.3. chức năng quản lý mã bảo mật thông tin lương

4.1.5.1.4. quy trình khôi phục mã bảo mật thông tin lương

4.2. quản lý - quản trị

4.2.1. Giới hạn định mức

4.2.1.1. Restricts participants from receiving more than the annual limit for reimbursement accounts including pension

4.2.2. Theo dõi hồ sơ các phúc lợi đặc biệt của chuyên gia

4.2.3. xem mẫu báo cáo quản trị

4.2.3.1. Báo cáo phân tích quỹ lương & thu nhập

4.2.3.1.1. lương v.s. thưởng có đạt tỉ lệ hợp lý

4.2.3.1.2. lương các bộ phận có biến thiên bất ngờ

4.2.3.2. Báo cáo chỉ số quản trị về lương

4.2.4. dashboard datastudio

4.2.5. lên budget lương & phúc lợi

4.2.5.1. salary modeling with managers

4.2.5.1.1. - Manager can set budget using FTE or Headcount.

4.2.5.1.2. - Managers can plan for temporary, part time, half time employees.

4.2.5.1.3. - Manager’s view of budget can be restricted to their respective departments/offices.

4.2.5.1.4. - Manager can plan for terminations, leave, and new hires., Managers can plan for transfers between locations, departments and sections.

4.2.5.1.5. - Managers can apply “across the board” salary increases for a department.

4.2.5.2. - Current and prior year payroll data is accessible in the budget planning module.

4.2.6. giám sát quá trình chi trả lương

4.2.6.1. Nhật kí quá trình vận hành tính lương - xem history chỉnh sửa bảng lương - Báo cáo theo dõi quá trình chỉnh sửa, duyệt bảng lươn

4.3. vận hành

4.3.1. quy trình tính lương hàng tháng

4.3.1.1. nhu cầu

4.3.1.1.1. gửi phiếu lương qua zalo

4.3.1.2. Tập hợp thông tin lương theo ngày công, giờ làm thêm

4.3.1.3. Tập hợp thông tin phụ cấp trong tháng

4.3.1.4. Tập hợp thông tin tiền trừ trong tháng

4.3.1.5. Tập hợp thông tin thu nhập khác trong tháng

4.3.1.6. Tập hợp thông tin thu nhập không thường xuyên

4.3.1.7. Tập hợp thông tin tiền thưởng trong tháng

4.3.1.8. Tập hợp thông tin chi phí khác trong tháng

4.3.1.9. Tập hợp thông tin ứng lương/ mượn tiền

4.3.2. quy trình thay đổi lương

4.3.2.1. plan & đề xuất

4.3.2.1.1. system allows managers to plan salary increases online

4.3.2.2. duyệt

4.3.2.2.1. process approvals via workflow

4.3.2.3. thực hiện

4.3.2.3.1. automatically implement increases on the effective date

4.3.2.4. lưu trữ

4.3.2.5. Managers can view and change employee salary information with workflow - view compensation history

4.3.3. Báo cáo phát hiện lỗi bảng lương.

4.3.4. Khai báo lương & chính sách lương cho nhan viên

4.3.5. Final payment - thanh toán trước khi nghỉ / quyết toán thôi việc

4.3.6. quản lý phúc lợi

4.3.6.1. Theo dõi hồ sơ các phúc lợi đặc biệt của chuyên gia

4.3.7. chi trả lương bằng ngoại tệ

4.3.7.1. thiết lập tỷ giá

4.3.7.1.1. - Rate changes and increases are effective-dated for payroll processing.

5. Tuyển dụng

5.1. thiết lập / tổ chức

5.1.1. Xây dựng bộ yêu cầu tuyển dụng cho vị trí

5.1.1.1. Bộ tiêu chuẩn

5.1.1.1.1. Năng lực chuyên môn

5.1.1.1.2. Bằng cấp và quá trình đào tạo

5.1.1.1.3. Những yêu cầu cụ thể

5.1.1.1.4. Sự phù hợp về tổ chức

5.1.1.1.5. Những yêu cầu đặc biệt

5.1.1.1.6. Đáp ứng mong đợi của ứng viên

5.1.1.2. tiêu chuẩn 7 điểm

5.1.1.2.1. Thể chất

5.1.1.2.2. Học thức

5.1.1.2.3. Tri thức tổng quát

5.1.1.2.4. Khả năng đặc biệt

5.1.1.2.5. Mối quan tâm

5.1.1.2.6. Tính khí

5.1.1.2.7. Hoàn cảnh

5.1.1.3. Hệ thống phân loại 5 thành phần

5.1.1.3.1. Những đòi hỏi về hành vi và thái độ

5.1.1.3.2. Ảnh hưởng đến người khác

5.1.1.3.3. Bằng cấp đạt được

5.1.1.3.4. Năng khiếu

5.1.1.3.5. Động cơ thúc đẩy

5.1.2. Xây dựng quy trình & tổ chức hoạt động tuyển dụng

5.1.2.1. thiết lập quy trình phỏng vấn

5.1.2.1.1. thiết lập qui trình có bao nhiêu vòng, điều kiện vượt qua mỗi vòng , ai phỏng vấn, ai duyệt .. ..

5.1.3. Xây dựng chính sách tuyển dụng & thu hút nhân tài

5.1.3.1. chính sách liên quan referral

5.1.3.2. Phân tích điểm mạnh và yếu của nhà tuyển dụng

5.1.3.2.1. Danh tiếng của tổ chức

5.1.3.2.2. Tiền lương, phúc lợi nhân viên và điều kiện làm việc

5.1.3.2.3. Sự thú vị, an toàn trong công việc

5.1.3.2.4. Cơ hội cho việc giáo dục và đào tạo, triển vọng nghề nghiệp

5.1.3.3. Các quyết định liên quan đến chiêu mộ

5.1.3.3.1. Chính sách nguồn nhân lực

5.1.3.3.2. Xác định nguồn chiêu mộ

5.1.3.3.3. Nhà chiều mộ

5.1.3.3.4. Các phương tiện chiêu mộ

5.1.3.4. Định nghĩa và mục tiêu của chiêu mộ

5.1.3.4.1. Định nghĩa

5.1.3.4.2. Mục tiêu

5.1.4. quản lý đơn vị cung cấp dịch vụ tuyển dụng

5.1.4.1. Quyết định người thực hiện

5.1.4.1.1. Kiểm tra kinh nghiệm

5.1.4.1.2. Xem xét ví dụ về sản phẩm của họ

5.1.4.1.3. Kiểm tra về múc độ dịch vụ công cấp

5.1.4.1.4. Gặp nhân việc sẽ làm việc về các mẫu quảng cáo

5.1.4.1.5. Kiểm tra cấu trúc chi phí

5.1.4.1.6. Thảo luận phương pháp làm việc

5.1.4.2. Đánh giá sự phản hổi

5.1.4.2.1. Đưa ra sự hướng dẫn về mối quan hệ giữa tính hiệu quả về chi phí của các phương tiện truyền thông

5.2. vận hành tuyển dụng

5.2.1. XÁC ĐỊNH NHU CẦU TUYỂN DỤNG

5.2.1.1. Xem xét yêu cầu từ công tác hoạch định nguồn nhân lực

5.2.1.1.1. Xác định số lượng và chất lượng, dụa vào kế hoạch nguồn nhân lực

5.2.1.2. Chuẩn bị bảng mô tả công việc và tiêu chuẩn thực hiện công việc

5.2.1.2.1. Nêu rõ bảng mô tả công việc và bảng tiêu chuẩn thực hiện công việc

5.2.1.3. Yêu cầu cho việc thay thế hoặc điền khuyết được kiểm tra để chắc chắn là hợp lý

5.2.1.4. Thời gian và các điều kiện, phương tiện

5.2.2. Tiếp nhận yêu cầu tuyển dụng

5.2.2.1. Lập kế hoạch tuyển dụng

5.2.2.1.1. Số lượng và loại ứng viên

5.2.2.1.2. Nguồn tìm kiếm

5.2.2.1.3. Kế hoạch tiếp cận truyền thông

5.2.2.1.4. Chương trình chiêu mô

5.2.2.2. thảo luận & phân tích yêu cầu tuyển dụng

5.2.2.3. chốt yêu cầu tuyển dụng

5.2.3. Đăng tuyển, thu hút & sàng lọc

5.2.3.1. Viết bảng tin thông báo tuyển dụng

5.2.3.1.1. Tổ chức

5.2.3.1.2. Công việc

5.2.3.1.3. Yêu cầu về con người

5.2.3.1.4. tiền lương và phúc lợi

5.2.3.1.5. Địa điểm làm việc

5.2.3.1.6. Trách nhiệm và nhiệm vụ

5.2.3.2. Xây dựng "pool" ứng viên

5.2.3.2.1. lưu trữ thông tin người giới thiệu

5.2.3.3. Tiếp nhận hồ sơ

5.2.3.3.1. Đơn ứng tuyển

5.2.3.3.2. Sơ yếu lý lịch

5.2.3.3.3. Kiểm tra lý lịch

5.2.3.4. Sàng lọc hồ sơ

5.2.3.4.1. Xem lại hồ sơ này đã từng nộp bao giờ chưa

5.2.3.4.2. Các loại bài kiểm tra

5.2.4. Tổ chức phỏng vấn

5.2.4.1. Hẹn phỏng vấn

5.2.4.1.1. Lên lịch phỏng vấn theo qui trình từng vị trí - Chia sẻ lịch phỏng vấn

5.2.4.1.2. Các lưu ý trong chuẩn bị và thực hiện phỏng vấn

5.2.4.2. Thực hiện phỏng vấn

5.2.4.2.1. Mục đích của phỏng vấn

5.2.4.2.2. Cấu trúc buổi phỏng vấn

5.2.4.2.3. Các kỹ thuật thực hiện phỏng vấn

5.2.4.3. Đánh giá kết quả phỏng vấn

5.2.4.4. Lưu trữ kết quả phỏng vấn

5.2.4.5. Quyết định tuyển dụng

5.2.4.6. Gửi offer letter

5.2.4.6.1. Gửi thư thông báo ứng viên, job offer .. tự động

5.2.4.6.2. Gửi email cho ứng viên theo template có sẵn về kết quả phỏng vấn

5.2.4.6.3. biểu mẫu

5.2.4.6.4. Thiết lập template thông báo kết quả tuyển dụng

5.2.5. Quy trình thử việc

5.2.5.1. onboarding

5.2.5.2. Đánh giá thử việc

5.2.5.3. Ký hợp đồng chính thức

5.2.5.4. onboarding

5.3. quản trị

5.3.1. báo cáo quản trị

5.3.1.1. quản trị ngân sách & hiệu quả các kênh tuyển dụng

5.3.1.1.1. theo dõi chi phí tuyển dụng

5.3.1.2. Đánh giá hiệu quả sử dụng nguồn và phương tiện chiêu mộ

5.3.1.2.1. Cần trả lời câu hỏi nguồn lựa chọn có phát huy ưu điểm của nó

5.3.1.2.2. Phát triển và so sách tỉ lệ lợi ích đối với mỗi nguồn là nguyên tắc chỉ ra nguồn chiêu mộ tốt nhất

5.3.1.2.3. Thước đo thành công khác là chi phí bình quân tuyển dụng một ứng viên

5.3.1.2.4. 3 tiêu chuẩn cần chú ý

5.3.1.2.5. Đánh giá hiệu quả tuyển dụng

5.3.1.3. Theo dõi kế hoạch headcount

6. Đào tạo

6.1. thiết lập / tổ chức

6.1.1. Xây dựng chính sách & qui định về đào tạo

6.1.2. Xây dựng các quy trình đào tạo & quản lý đào tạo

6.1.3. Xây dựng chương trình đào tạo cho từng vị trí

6.2. vận hành

6.2.1. Phân tích nhu cầu đào tạo & lên kế hoạch đào tạo

6.2.2. Ghi nhận quá trình đào tạo

6.2.3. Thúc đẩy đào tạo on the job

6.2.4. Tổ chức đào tạo nội bộ

6.2.4.1. Quản lý chứng nhận đào tạo

6.2.4.2. Theo dõi quá trình ứng dụng sau đào tạo của nhân viên

6.2.4.3. Xây dựng các chương trình đào tạo

6.2.4.3.1. Tổ chức nội dung đào tạo

6.2.4.3.2. Tổ chức tài liệu đào tạo

6.2.4.4. Lưu trữ, theo dõi cam kết sau đào tạo của nhân viên

6.2.5. tổ chức dữ liệu đào tạo nội bộ

6.2.5.1. Tổ chức thuê giảng viên

6.2.5.1.1. Quản lý hồ sơ giảng viên

6.2.5.1.2. Quản lý thông tin các đơn vị đào tạo

6.2.6. quản lý hoạt động đào tạo bên ngoài

6.2.6.1. Tiếp nhận đăng ký đào tạo

6.3. quản trị

6.3.1. Theo dõi tình hình sử dụng ngân sách đào tạo

6.3.2. Đánh giá hiệu quả đào tạo

6.3.3. dashboard thể hiện (1) yêu cầu (2) năng lực (3) kế hoạch đào tạo & kết quả đào tạo

7. Đánh giá

7.1. thiết lập / tổ chức

7.1.1. tích hợp

7.1.1.1. với phần mềm task management

7.1.1.2. với phần mềm HR khác

7.1.2. tổ chức mối liên kết giữa hệ thống đánh giá & các hệ thống khác

7.1.2.1. với khen thưởng

7.1.2.1.1. xếp loại đánh giá có bao nhiêu thang - để khen thưởng

7.1.2.1.2. các xác định từng thang

7.1.2.2. với đào tạo / phát triển / tăng tiến

7.1.3. xây dựng các bộ tiêu chí đánh giá cho từng vị trí công việc

7.1.3.1. giới thiệu về khái niệm bộ tiêu chí đánh giá

7.1.3.1.1. nhiều tiêu chí trong 1 bộ

7.1.3.1.2. tần suất đánh giá

7.1.3.1.3. áp dụng cho 1 đối tượng cụ thể

7.1.3.1.4. option nâng cao - customize đặc biệt

7.1.3.2. các bước thực hiện

7.1.3.2.1. xây dựng thư viện tiêu chí

7.1.3.2.2. xây dựng các bộ tiêu chí

7.1.3.3. tham khảo thư viện biểu mẫu đánh giá

7.1.4. hệ thống sổ tay ghi nhận

7.1.4.1. Khái niệm

7.1.4.1.1. mục đích: giúp ghi nhận các sự vụ có liên quan đến một tiêu chí đánh giá

7.1.4.1.2. ghi nhận bất kỳ lúc nào

7.1.4.1.3. hiển thị trong quá trình đánh giá tiêu chí

7.1.5. hệ thống báo cáo tiến trình

7.1.5.1. khái niệm

7.1.5.1.1. mục đích: giúp ghi nhận quá trình thực hiện công việc có liên quan đến một tiêu chí đánh giá

7.1.5.1.2. ghi nhận bất kỳ lúc nào

7.1.5.1.3. hiển thị trong quá trình đánh giá tiêu chí

7.1.6. tổ chức đánh giá

7.1.6.1. phân quyền đánh giá

7.1.6.2. phân quyền xem kết quả đánh giá

7.1.6.3. tổ chức đánh giá 360 độ

7.1.6.4. đánh giá theo OKR

7.1.7. các chức năng nâng cao khác

7.1.7.1. hệ thống dự án trọng tâm ( strategic initiatives)

7.1.7.2. xoá & chỉnh sửa kỳ đánh giá

7.2. vận hành

7.2.1. tổ chức từng kỳ đánh giá

7.2.1.1. ngày bắt đầu, kết thúc

7.2.1.2. theo dõi những ai chưa hoàn tất

7.2.1.3. Nhắc nhở những người chưa đánh giá

7.2.1.3.1. Tự động hoá

7.2.2. import số liệu

7.2.2.1. import chỉ tiêu & kết quả

7.2.2.2. import các số liệu từ hệ thống khác

7.2.2.2.1. phòng kế toán import kết quả doanh số - chung

7.2.3. đánh giá - feedback

7.2.3.1. tự đánh giá

7.2.3.2. cấp trên đánh giá

7.2.3.3. Ban lãnh đạo đánh giá

7.2.3.4. nhu cầu của KH

7.2.3.4.1. form đánh giá chạy trên mobile

7.2.4. khảo sát nội bộ

7.2.5. Ghi nhận thường xuyên

7.2.5.1. ghi nhận tuyên dương / vi phạm

7.2.5.2. ghi nhận tiến trình

7.3. quản trị

7.3.1. báo cáo

7.3.1.1. Báo cáo đánh giá chất lượng nguồn nhân lực

7.3.1.2. Báo cáo tổng hợp kpi

7.3.2. kiểm soát kết quả đánh giá

8. Báo cáo HR

8.1. tham khảo báo cáo quản trị

9. HR portal

9.1. e-claim

9.1.1. HRportal giúp nhân viên tự claim phụ cấp & để manager duyệt

9.2. performance management

9.2.1. thành tích công việc

9.3. Công - lương

9.3.1. nhân viên tự kiểm tra để phát hiện thiếu công

9.3.2. nhân viên tự kiểm tra phiếu lương

9.3.3. nhân viên tự đề xuất cách xử lý khi thiếu công

9.3.4. chấm công từ xa

9.3.4.1. chấm công với location

9.4. phúc lơi & engagement

9.4.1. khảo sát sự hài lòng của nhân viên

9.4.2. Ứng dụng gamification vào xây dựng kỷ luật. App cho diểm mỗi lan di dung gio - giống heo momo. Gamification

9.5. tham khảo Quy định

9.5.1. - nhân viên đọc cái nào thì tick vào cái đó

9.5.2. báo cáo tổng thể những ai chưa đọc

9.5.3. Nhân viên đang nhận phúc lợi gì, có phúc lợi nào đặc biệt

9.5.4. view chính sách phúc lợi áp dụng cho mình - minh bạch rõ ràng

9.5.5. checklist hồ sơ nhân sự cần hoàn thành khi vào công ty gồm tên file & giấy tờ đính kèm

9.6. phát triển cá nhân

9.6.1. nội dung đào tạo đã thực hiện

9.6.2. kỹ năng đã đạt

9.6.3. Tracks open positions in the organization chart

9.6.4. cho nhân viên biết mình đang ở đâu. Trên portal, nhân viên thấy được mức thu nhập trung bình, mức thu nhập thấp nhất, & cao nhất của người cùng vị trí ( ẩn danh )--> biết được mình đang ở đâu

9.6.5. path to promotion

10. Khác

10.1. Quản lý trang thiết bị lao động

10.2. Lương khoán - sản phẩm

10.3. Quản lý phúc lợi

10.4. Dự toán ngân sách

10.5. Thuế TNCN