Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Nhóm HALOGEN by Mind Map: Nhóm HALOGEN

1. Flo

1.1. Tính chất hóa học

1.1.1. là phi kim mạnh nhất, có tính OXH rất mạnh

1.1.2. OXH trực tiếp tất cả kim loại - 3F2 + 2Au => 2AuF3

1.1.3. OXH trực tiếp các phi kim - 3F2 + S => SF6 - H2 + F2 => 2HF (*) - phản ứng (*) nổ mạnh trong bóng tối, ở nhiệt độ -252*C

1.1.4. OXH mãnh liệt H2O (hơi nước bốc cháy) - H2O + F2 => 2HF + 1/2 O2

1.2. Một số hợp chất của clo

1.2.1. HF

1.2.1.1. HF(k) (+H20, tan) => HF(dd): Axit Flohidirc

1.2.1.2. là dung dịch axit yếu (HF < HCl < HBr < HI)

1.2.1.3. Tính chất đặc biệt: ăn mòn thủy tinh - 4HF + SiO2 => SiF4 + 2H2O

1.2.1.4. Điều chế: CaF2 + H2SO4(đ) =>(250*C) CaSO4 +2HF

1.2.2. OF2 (Flo Oxit)

1.2.2.1. Điều chế: 2NaOH(l) + 2F2 => 2NaF + OF2 + H2O (điều kiện: làm lạnh)

2. Vị trí

2.1. - Nhóm VIIA - Có 7e ngoài cùng

3. Công thức

3.1. CTPT : X2

3.2. CTCT : X - X

4. Clo

4.1. Tên gọi

4.1.1. Thể khí: Hidro Clorua (HCl)

4.1.2. Thể lỏng: Axit Clohidric (HCl)

4.2. Tính chất hóa học

4.2.1. tác dụng với kim loại: 2Fe + 3Cl2 => 2FeCl3

4.2.2. Tác dụng với Hidro H2 + Cl2 => 2HCl - Trong bóng tối: phản ứng chậm. - Có ánh sáng or nhiệt độ: phản ứng nhanh. - Tỉ lệ nH2 : nCl2 = 1 : 1 => pư nổ mạnh

4.2.3. Tác dụng với nước, kiềm H2 + Cl2 <=> HCl + HClO Cl2 + NaOH =>NaCl + NaClO + H2O (vừa là chất khử vừa là chất OXH)

4.3. Tính OXH

4.3.1. Cl2 > Br2

4.3.2. Cl2 > I2

4.4. Điều chế

4.4.1. Trong phòng thí nghiệm

4.4.1.1. - HCl + C. OXH mạnh (MnO2, KMnO4 => Cl2, K2Cr2O7, KClO3, ...

4.4.1.2. 4HCl + MnO2 => MnCl2 + 2H2O + Cl2

4.4.1.3. 16HCl + 2KMnO4 => 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O + 5Cl2

4.4.2. Trong công nghiệp

4.4.2.1. 2NaCl + 2H2O => 2NaOH + Cl2 + H2 (điện phân dung dịch có màn ngăn)

5. Brom và Iot

5.1. Tính chất hóa học

5.1.1. tính oxh

5.1.1.1. Br2 > I2

5.1.2. Tác dụng với kim loại (khi đun nóng Br2 & I2 tác dụng nhiều kl) 3Br2 + 2Al => 2AlBr3 3I2 + 2Al =>(xt, H2O) 2AlI3

5.1.3. Tác dụng với H2 - H2 + Br2 => 2HBr H2 + I2 => 2HI

5.1.4. Tác dụng với H2O - Br2 phản ứng chậm với H2O Br2 + H2O <=> HBr + HBrO - I2 hầu như không phản ứng với nước

5.1.5. Các phản ứng khác - Cl2 + 2NaBr => 2NaCl + Br2 - Br2 + 2NaI => 2NaBr + I2 => tính oxh Cl2 > Br2 > I2 tính khử I- > Br- > Cl-

5.2. Điều chế

5.2.1. Cl2 + 2NaBr => 2NaCl + Br2

5.2.2. Cl2 + 2NaI => 2NaCl + I2

6. Tính chất vật lí

6.1. Clo : khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc

6.2. Brom: chất lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi, hơi brom độc

6.3. Flo: là chất khí lục nhạt rất độc

6.4. Iốt: chất rắn dạng tinh thể, màu đen tím

7. Số OXH

7.1. Cl, Br, I: -1, +1, +3, +5, +7

7.2. Riêng F : luôn là -1