Ruf Clean XXX

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Ruf Clean XXX by Mind Map: Ruf Clean XXX

1. Hệ thống

1.1. Phát triển hệ thống

1.1.1. Chính sách

1.1.1.1. Hoa hồng phát triển kênh đại lý , nhà phân phối, phân phối đạt chỉ tiêu trong khu vực và toàn hệ thống

1.1.1.2. Chính sách thưởng cuối năm , 6 tháng , 3 tháng

1.1.1.3. Chính sách BHXH cho Sales, Nhân viên Telesales,

1.1.1.4. Chính sách du lịch cho nhân viên sales

1.1.1.5. Chính sách thai sản, BHYT cho nhân viên sales cấp cao

1.1.1.6. Chính sách đi lại vận chuyển cho nhân viên phát triển vùng, quốc tế

1.1.2. Nhân lực

1.1.2.1. Trường phòng SALE Chính sách Lương + 0.25% trên tổng phòng sale + thưởng phòng SALE + thưởng VIP + thưởng cuối năm

1.1.2.1.1. Sale + Marketing online Chính sách 3% hoa hồng tổng doanh số

1.1.2.1.2. Sale truyền thống Chính sách 1.5 % tổng doanh số

1.1.2.2. Trưởng phòng sale Xuất khẩu

1.1.2.2.1. Sale xuất khẩu Chính sách 5% tổng doanh số phòng Xkhau

1.1.3. Kênh

1.1.3.1. Chia theo kênh vận hành

1.1.3.1.1. Online

1.1.3.1.2. Offline

2. Thị trường và đối thủ

2.1. Khách hàng mong muốn

2.1.1. Sản phẩm Bio Giá tốt dùng hàng ngày

2.1.2. Sản phẩm khử khuẩn nấm mốc, côn trùng nhưng không có mùi hôi nhức óc

2.1.3. Sản phẩm lau sạch không hư hại các loại bề mặt, đồ vật

2.2. Thị trường tiềm năng

2.2.1. Siêu thị / chuỗi siêu thị lớn và bán lẻ

2.2.1.1. Cửa hàng vật nuôi

2.2.1.1.1. Khử được mùi hôi côn trùng , đuổi ruồi nhặng

2.2.1.1.2. Tiêu diệt kiến đến gần đồ ăn, hoặc các loại gián, muỗi trong môi trường

2.2.1.1.3. Diệt khuẩn , nấm mốc gây hại

2.2.1.2. Chuỗi siêu thị / Siêu thị trung tâm

2.2.1.2.1. Coopmart

2.2.1.2.2. Vinmart

2.2.1.2.3. B mart

2.2.1.2.4. Aeon

2.2.1.2.5. Emart

2.2.1.2.6. Max market

2.2.1.2.7. Coopmart X

2.2.1.3. Cửa hàng mẹ và bé

2.2.1.3.1. Sản phẩm giá từ 30 -80.000 VND

2.2.1.3.2. An toàn cho da em bé, và đường thở

2.2.1.3.3. Thiết kế thân thiện, dễ thương, quốc tế

2.2.1.3.4. Sử dụng tiện lợi

2.2.1.4. Quầy tạp hóa các tỉnh thành

2.2.1.4.1. trong chợ

2.2.1.4.2. Trên các tuyến đường

2.2.1.4.3. Đầu mối

2.2.2. Bán trên truyền hình/ online

2.2.2.1. Kênh bán tivi

2.2.2.2. Online

2.2.2.2.1. Tiki

2.2.2.2.2. Lazada

2.2.2.2.3. Shopee

2.2.2.2.4. Thitruongsi

2.2.2.2.5. Vnexpress

2.2.2.2.6. Ngoisao.net

2.2.3. Bán tại nhà thuốc

2.2.4. Theo hợp đồng, sản phẩm cung cấp theo lít, giá sỉ, số lượng lớn cố định trở lên, ký hợp đồng 3 tháng / 6 tháng / 1 năm / 3 năm

2.2.4.1. Khu công nghiệp

2.2.4.1.1. Diệt khuẩn nấm mốc

2.2.4.1.2. Thông thoáng môi trường đông người với mùi hương tự nhiên dễ chịu

2.2.4.1.3. Vệ sinh nhanh chóng , không có nhớt trên bề mặt đã lau

2.2.4.1.4. Tiết kiệm thời gian và ngân sách lau chùi

2.2.4.1.5. Đa dụng: lau kính, sàn, bề mặt nhà vệ sinh, bồn rửa tay, bề mặt gạch

2.2.4.2. Sân bay

2.2.4.2.1. Hãng máy bay

2.2.4.2.2. Tính năng

2.2.4.3. Khách sạn 3* trở lên

2.2.4.4. Bệnh viện

2.2.4.5. Trường học quốc tế

2.3. Đối thủ

2.3.1. PHÂN LOẠI

2.3.1.1. Đối thủ mạnh

2.3.1.1.1. THƯƠNG HIỆU LỚN NHƯ

2.3.1.1.2. DOANH THU TRÊN 300 TỶ/ NĂM

2.3.1.1.3. ĐỘ PHỦ SÓNG TOÀN QUỐC VÀ XUẤT KHẨU

2.3.1.1.4. KÊNH PHÂN PHỐI: SIÊU THỊ CÁC NƠI, CHUỖI SIÊU THỊ, TẠP HÓA, CHỢ TRUYỀN THỐNG, BÁCH HÓA ONLINE, KÊNH ONLINE,

2.3.1.1.5. MARKETING HÀNG NGÀY TRÊN MEDIA VÀ ONLINE, BÁO CHÍ, TẠP HÓA, CHỢ, KHUYẾN MÃI ĐA DẠNG

2.3.1.2. Đối thủ ngang tầm

2.3.1.2.1. DOANH THỦ 20 TỶ/ NĂM

2.3.1.2.2. THƯƠNG HIỆU NHƯ

2.3.1.2.3. ĐỘ PHỦ SÓNG VÀI TỈNH THÀNH NHỎ LẺ

2.3.1.2.4. KÊNH PHÂN PHỐI: TẠP HÓA, CHỢ, SIÊU THỊ NHỎ LẺ, KÊNH ONLINE TIKI,

2.3.1.2.5. MARKETING: HẦU NHƯ KHÔNG CÓ

2.3.1.3. Đối thủ dưới cơ

2.3.1.4. Đối thủ trực tiếp

2.3.1.5. Đối thủ gián tiếp

2.3.2. Điểm yếu của các đối thủ

2.3.2.1. Sản phẩm hóa chất mùi hăng

2.3.2.2. Để lại nhớt trên bề mặt, lau nhiều lần mới sạch

2.3.2.3. Mùi hôi, không thân thiện không gian

2.3.2.4. dễ bám vi khuẩn quay trở lại

2.3.2.5. Gây hại cho người và vật nuôi, đặc biệt em bé, da người khi tiếp xúc bề mặt sau khi lau

2.3.2.6. Sử dụng không tiết kiệm dù giá rẻ

2.3.2.7. không có khả năng đa dạng loại khuẩn và mộc gây hại

2.3.2.8. Không đuổi muỗi và kiến, gián khi dùng

2.3.2.9. Không làm sáng bóng bề mặt khi lau xong

2.3.2.10. Để lại mùi hôi hóa chất tồn lưu trên giẻ lau và bề mặt lau

2.3.2.11. Chai lọ không tái chế được, gây hại cho môi trường.

2.4. Đối tượng khách hàng

2.4.1. Bà nội trợ trẻ quan tâm đến độ sạch thơm và an toàn môi trường sống, quan tâm đồ lau chùi không hư hại bề mặt bếp núc

2.4.2. Mẹ trẻ mới sinh có con nhỏ từ 0 - 5 tuổi quan tâm đến môi trường sống cho con , đồ chơi, cũi, máy hút sữa, giường

2.4.3. Cha mới có con đang trong thai kì và sau khi sinh

2.4.4. Người sở hữu vật nuôi

2.5. Cần nắm giữ bao nhiêu % thị phần

2.5.1. Việt Nam

2.5.1.1. 5% trong 25.000.000 hộ gia đình sử dụng đều 12 tháng sản phẩm trị giá 40.000 đồng. Doanh thu ước tính 600 tỷ đồng/ năm

2.5.1.2. 1% trong 25.000.000 hộ gia đình sử dụng đều 12 tháng sản phẩm trị giá 40.000 đồng. Doanh thu ước tính 120 tỷ đồng/ năm

2.5.2. Xuất khẩu

2.5.2.1. Ba lan

2.5.2.2. Trung Quốc

2.5.2.2.1. 0.1% trong 1 tỷ ng sử dụng đều 12 tháng sản phẩm trị giá 60.000 đồng. Doanh thu ước tính 720 tỷ đồng/ năm

2.5.2.3. Ukraine

2.5.2.4. Singapore

2.5.2.4.1. 5% trong 5.000.000 hộ gia đình sử dụng đều 12 tháng sản phẩm trị giá 120.000 đồng. Doanh thu ước tính 360 tỷ đồng/ năm

2.5.2.5. Thái Lan

2.5.2.5.1. 1% trong 70.000.000 ng sử dụng đều 12 tháng sản phẩm trị giá 52.000 đồng. Doanh thu ước tính 436.8 tỷ đồng/ năm

2.6. Ưu thế cạnh tranh

2.6.1. Sản phẩm thân thiện môi trường: gồm nhiếu loại: Alkaline 12.5, Benzo Chlrome

2.6.2. Đa dạng hình thức sử dụng: bếp, tủ, sàn nhà, nuôi dưỡng cây trồng, làm tươi cây trong lọ, làm sạch đất không bị mốc trước khi trồng cây, bảo dưỡng đất trồng, đuổi kiến, gián, muỗi , diệt đa khuẩn và nấm mốc

2.6.3. Không gây hại môi trường tự nhiên, không ảnh hưởng da người , da em bé, không độc hại khi hít phải, không để lại bề mặt acid trên bề mặt, không ăn mòn da tay

2.6.4. Màu sắc tự nhiên,

2.6.5. Không gây bọt nhớt nhờn khi xịt, chỉ lau một lần là sạch kin kít.

2.6.6. Lau trên các bề mặt đa dạng không gỉ sét

2.6.6.1. Da thuộc

2.6.6.2. Nệm

2.6.6.3. Đá hoa cương

2.6.6.4. Inox không gỉ

2.6.6.5. Nhựa

2.6.6.6. Sứ

2.6.6.7. Ceramic

2.6.6.8. máu

2.6.6.9. Acid

2.6.6.10. Kính

2.6.6.11. Gỗ tự nhiên

2.6.7. Lau trên các vật dụng : Giày, túi xách, ghế, giường nệm, vải cotton, sàn gỗ cao cấp, bếp từ, bếp gaz, Thang máy, nắm tay cầm innox, nút bấm thang máy, bề mặt kính, Tivi, máy vi tính, tủ lạnh, máy vi sóng, nồi cơm điện, tủ nướng, máy nấu nước nóng, vòi inox cao cấp. bề mặt kệ rửa mặt, bề mặt bồn cầu, máy lạnh, máy hút khói, keo dính trên tường, ghế bọc vải cotton, nón bảo hiểm, bề mặt thiết bị y tế

3. Thấu hiểu khách hàng

3.1. Điều mong muốn của khách hàng

3.1.1. Sản phẩm Bio Giá tốt dùng hàng ngày

3.1.2. Sản phẩm khử khuẩn nấm mốc, côn trùng nhưng không có mùi hôi nhức óc

3.1.3. Sản phẩm lau sạch không hư hại các loại bề mặt, đồ vật

3.1.4. Tiện lợi , An toàn, Nhanh Chóng, Tiết kiệm

3.1.5. Bao bì thân thiện, chai dễ cầm nắm

3.1.6. Khuyến mãi liên tục

3.1.7. Dễ dàng mua tại cửa hàng / siêu thị hoặc online

3.1.8. Có lúc cần một cách nhanh chóng

3.1.9. Thấy ở mọi nơi

3.2. Động lực thúc đẩy khách hàng mua hàng

3.2.1. Thông dụng: phải thấy quảng cáo khắp nơi, trên ti vi, online, báo giấy, Banner

3.2.1.1. Tên + chứng nhận trên nhãn: gây ấn tượng, tạo tin tưởng, dễ nhớ, dễ gọi, dễ chia sẻ

3.2.2. Khuyến mãi hấp dẫn tối ưu: ví dụ mua một chai tặng một khăn cotton, hoặc chai nước rửa chén / dầu gội / bánh quy...

3.2.3. Yếu tố sức khỏe

3.2.3.1. Nhìn thấy An toàn - Sử dụng thật sự an toàn - Sau khi dùng vẫn an toàn

3.2.3.2. Mùi tự nhiên, không gây nhức đầu, không tồn lưu trong không khí lâu dài, không gây hại đường thở

3.2.3.3. Không làm ngứa tay, không để lại nhớt trên tay, không làm khô da tay, không bong tróc da tay, không hư móng

3.2.4. Thiết kế bên ngoài

3.2.4.1. Hình dáng của chai: thân thiện, dễ cầm nắm, chất liệu an toàn , có thể tái sử dụng

3.2.5. Thiết kế nhãn dán: Dễ tập trung, gợi nhớ lâu, ấn tượng, màu sắc thân thiện,an toàn

4. Phân khúc thích hợp

4.1. Giai đoạn 2

4.1.1. Xuất khẩu thị trường quen thuộc

4.1.1.1. Ukraine

4.1.1.2. Trung Quốc

4.1.1.3. Ba Lan

4.1.2. Phát triển phân khúc trong nước

4.1.2.1. Ký hợp đồng

4.1.2.1.1. Bệnh viện

4.1.2.1.2. Khách sạn

4.1.2.1.3. Công ty vệ sinh công nghiệp

4.1.2.1.4. Trường quốc tế

4.1.2.1.5. Công xưởng nhà máy sản xuất thủy sản

4.1.2.1.6. Phòng Gym

4.1.2.2. Siêu thị

4.1.2.2.1. Chuỗi tiện lợi dạng chai xịt nhỏ

4.1.2.2.2. Chuỗi siêu thị lớn khu quầy gia dụng

4.1.2.2.3. Siêu thị thú cưng

4.1.2.2.4. Siêu thị cho mẹ và bé

4.1.2.3. Chợ truyền thống

4.1.2.3.1. Khu quầy bán đồ tạp phẩm

4.1.2.4. Online trên trang chợ điện tử lớn

4.1.2.4.1. Ngoisao,net

4.1.2.4.2. Tiki

4.1.2.4.3. Lazada

4.1.2.4.4. Ngoisao.net

4.1.2.4.5. Vnexpress.net

4.1.2.4.6. Shopee

4.1.2.4.7. Kenh14.net

4.1.2.4.8. Webtretho.net

4.1.2.4.9. Chợ thú cưng

4.2. Giai đoạn bắt đầu 3 tháng - 6 tháng - Giai đoạn làm quen thị trường, tránh tiêu tốn tiền của trong marketing và Sales

4.2.1. Siêu thị / chuỗi siêu thị thông qua kênh nhà phân phối lớn

4.2.2. Online: tận dụng kho có sẵn của các đơn vị Online đang đanh chiến lược giao hàng nhanh, hàng chất lượng, chính hãng, cho khách hàng các tỉnh thành

4.2.2.1. tiki

4.2.2.2. Shopee

4.2.2.3. Lazada

4.2.3. Truyền hình shopping

4.2.4. Online trên website

4.2.5. Mạng xã hội

4.2.6. Nhóm buôn bán sỉ

5. Thông điệp Mar

5.1. YÊU CẦU CỤ THỂ

5.1.1. Ngắn gọn + Nêu bật điểm chính

5.1.2. thông điệp marketing phải được hỗ trợ bởi tất cả các nguồn lực của cty

5.1.3. được đẩy mạnh nhờ quảng cáo.

5.1.4. theo các yếu tố sau:  Thể hiện triển vọng của bạn đối với vấn đề nào đó  Chỉ ra rằng vấn đề đó rất quan trọng, cần giải quyết và không thể trì hoàn  Nhấn mạnh lý do bạn là người duy nhất có thể giải quyết vần đề đó.  Nhấn mạnh lợi ích khách hàng sẽ nhận được từ giải pháp của bạn.

5.2. THÔNG ĐIỆP

5.2.1. Tên sản phẩm

5.2.1.1. Ruff Clean X

5.2.1.2. Reuff Clean

5.2.1.3. Ruf Clean

5.2.1.4. Max Clean: dễ nhớ dễ hiểu dễ gọi

5.2.1.5. Ruf Clean Max

5.2.1.6. Ruf Clean Kit

5.2.1.7. Ruf Clean Maxx

5.2.2. Slogan

5.2.2.1. Swipe all dust

5.2.2.2. Swipe all Bac

5.2.2.3. Clean off surface

5.2.2.4. Làm sạch mọi ngóc ngách

5.2.2.5. Cát bụi trở về với cát bụi

5.2.2.6. Just Spray and Clean

5.2.2.7. Just spray and Go

5.2.2.8. One Spray All Clean

5.3. Mẫu label cho mục đích

5.3.1. Lau bếp

5.3.1.1. Lau tủ lạnh

5.3.1.2. Khử mùi hôi

5.3.1.3. Lau dầu mỡ

5.3.1.4. Lau Lò vi sóng

5.3.1.5. Lau kính

5.3.1.6. Nồi cơm điện

5.3.1.7. Nồi nhựa

5.3.1.8. Bình đun nóng

5.3.1.9. Máy hút khói

5.3.1.10. vỉ hút khói

5.3.1.11. Nồi nướng/ chiên không dầu

5.3.2. Phòng Gym

5.3.2.1. Lau thảm yoga

5.3.2.2. Khử mùi hôi phòng tập

5.3.3. Lau nha tắm

5.3.3.1. Lau bồn cầu

5.3.3.2. Lau inox

5.3.3.3. Lau lavabo

5.3.3.4. Lau kính

5.3.3.5. Khử khuẩn bàn chải

5.3.4. Khu công cộng/ mục đích chung

5.3.4.1. Lau keo dính

5.3.4.2. Thang Máy

5.3.4.3. Nút bấm thang máy

5.3.4.4. Sàn nhà

5.3.4.5. Kính lớn diện tích

5.3.4.6. Ghế da/ cotton

5.3.4.7. Lau thảm

5.3.4.8. Sàn gỗ cao cấp

5.3.5. Mẹ và Bé và gia đình

5.3.5.1. Đồ chơi con nít

5.3.5.2. Dụng cụ vắt sữa

5.3.5.3. Thảm chơi của con

5.3.5.4. Nệm con nằm

5.3.5.5. Nệm cha mẹ năm

5.3.5.6. Lau giày da, vải

5.3.5.7. Khử mùi hôi chân, mồ hôi chân

5.3.5.8. Khử mùi hôi xe hơi

6. Phương tiện Mar

6.1. tờ rơi

6.2. TV ads

6.3. Facebook/Instagram/ Zalo

6.4. Thông qua các kênh online có quảng cáo riêng cho trang của mình

6.5. Tặng sản phẩm miễn phí

6.6. Trao đổi quảng cáo = sản phẩm

6.7. Googke ads

6.8. Tivi shopping

6.9. Báo giấy

6.10. Dưới đây là một số công cụ bạn có thể sử dụng để truyền đạt thông điệp của mình:  Quảng cáo trên báo, poster, các cuộc thi, danh thiếp, hội thảo  Quảng cáo trên truyền hình, bảng điện, bán hàng trực tiếp,  Phát thanh, bảng biểu, hội chợ thương mại, những trang vàng, bài báo  Mục rao vặt, qua thư, qua sự kiện từ thiện, mạng trực tuyến,  Bảng quảng cáo, điện thoại trực tiếp, tạp chí, sự kiện đặc biệt  Thư chào hàng, tờ bướm, thư điện tử, quảng cáo trên phim, tạp chí điện tử  Bưu thiếp, người phát ngôn, thông cáo báo chí, faxSách giới thiệu, trên quà tặng, truyền miệng, trang web - Catalogue, khinh khí cầu (!?), tuyên truyền, trưng bày

7. Mục tiêu doanh số và marketing

7.1. Doanh số mục tiêu

7.1.1. 2019 - 7/2020

7.1.1.1. 120 tỷ / 12 tháng ~ 10 tỷ / tháng

7.2. 7/2020 - 7/2021

7.2.1. 600 tỷ/ 12 tháng

7.3. Kế hoạch chi tiết marketing. Khi thiết lập mục tiêu cần nhớ yếu tố SMART. Bảo đảm mục tiêu của bạn đạt được:

7.3.1.  Sensible: nhận biết được,

7.3.2.  Measurable: đo lường được,

7.3.3.  Achievable: có thể thực hiện được,

7.3.4.  Realistic: có tính thực tế,

7.3.5.  Time Specific: Thời gian xác định