PRODUCT

Plan your projects and define important tasks and actions

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
PRODUCT by Mind Map: PRODUCT

1. Những sản phẩm nào thường nhận được Complaint về chất lượng sản phẩm

1.1. Sản phẩm thuộc ngành hàng nào

1.2. Là sản phẩm của nhà cung cấp nào

1.3. Tần suất complaint về sản phẩm

2. KÊNH PHÂN PHỐI

2.1. E - Commerce

2.1.1. Khách hàng thường đến từ những nguồn nào là chính

2.1.2. Top những ngành hàng, sản phẩm khách thường mua

2.1.3. Khách hàng thường tập trung đặt hàng vào những thời điểm nào trong ngày

2.2. Siêu thị

2.2.1. Những sản phẩm khách hàng thường mua tại siêu thị

2.3. SP nào khách thường mua tại siêu thị, không mua hàng Online ( ngược lại).

3. YẾU TỐ THỜI VỤ

3.1. Theo mùa

3.1.1. Mùa mưa

3.1.1.1. Sản phẩm khách hàng thường mua vào mùa mưa

3.1.1.2. Tần suất khách hàng đến mua hàng có tăng hay giảm vào mùa mưa không

3.1.2. Mùa nắng

3.1.2.1. Sản phẩm KH thường mua

3.1.2.2. Tần suất khách hàng mua hàng

3.2. Ngày lễ

3.2.1. Ngày Tết

3.2.2. Ngày lễ lớn: 2/9, 30/4, 1/5

4. ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

4.1. Những sản phẩm chỉ có đối thủ có

4.1.1. Tại sao Auchan không bán sản phẩm này

4.1.2. Auchan có sản phẩm nào cùng loại để cạnh tranh với đối thủ không

4.2. Những sản phẩm nào đối thủ và mình cùng bán

4.2.1. Sản phẩm đó bên đối thủ bán chạy hơn mình không?

4.2.2. Gía sản phẩm này bên đối thủ có cao hơn không

4.2.3. Sản phẩm này bên đối thủ có thường chạy quảng cáo không, hiệu quả như thế nào?

4.3. Những sản phẩm chỉ có Auchan bán

4.3.1. Tại sao sản phẩm này các đối thủ chưa bán

4.3.2. Doanh thu mà nhóm sản phẩm này mang lại có cao không

5. KHUYẾN MÃI

5.1. Event

5.1.1. Mừng U23 VN

5.1.2. Mừng sinh nhật Auchan 2 tuổi

5.2. Khách hàng đã là thành viên của Auchan

5.2.1. Giảm giá sâu cho một số sản phẩm mỗi tuần

5.3. KH mua hàng lần đầu

5.3.1. Voucher giảm 50k cho đơn hàng đầu tiên có giá trị 300k khi đặt Online

6. GIÁ

6.1. Gía sản phẩm Auchan cao hơn so với đối thủ

6.1.1. Khách hàng có thường xuyên mua sản phẩm này không

6.1.2. Doanh thu từ sản phẩm này chiếm bao nhiêu phần trăm doanh thu

6.1.3. Có thường áp dụng chương trình khuyến mãi với sản phẩm này không

6.2. Gía sản phẩm Auchan tương đồng với giá các đối thủ

6.2.1. Khách hàng chọn mua SP này tại Auchan hay tại các đối thủ

6.2.2. Đó thường là những nhóm sản phẩm nào

6.2.3. Doanh thu từ nhóm này là bao nhiêu, chiếm bao nhiêu % doang thu tổng Auchan

6.3. Gía sản phẩm Auchan thấp hơn so với đối thủ

6.3.1. Khách hàng ưu tiên mua sản phẩm này hơn không

7. THƯƠNG HIỆU

7.1. Những thương hiệu khách mua nhiều

7.1.1. Những thương hiệu này thuộc ngành hàng nào

7.1.2. Top những sản phẩm bán chạy trong từng thương hiệu tiêu biểu

7.2. Những thương hiệu khách ít mua

7.2.1. Những thương hiệu này thuộc ngành hàng nào

7.2.2. Top những sản phẩm bán được từ những thương hiệu bán không được

7.3. Thương hiệu Auchan

7.3.1. Khách hàng thường mua những sản phẩm thuộc thương hiệu Auchan không

7.3.2. Doanh thu từ nhóm sản phẩm này chiếm bao nhiêu % doanh thu Auchan

8. SỰ HÀI LÒNG CỦA KH VỀ SP

8.1. Số lượng Complaint của KH về sản phẩm

8.1.1. Nhiều

8.1.1.1. Tìm hiểu nguyên nhân

8.1.1.1.1. Cách bảo quản sản phẩm

8.1.1.1.2. Do nhà cung cấp

8.1.1.1.3. Do điều kiện thời tiết

8.1.1.2. Tìm cách khắc phục

8.1.2. Ít

8.1.2.1. Tìm hiểu nguyên nhân

8.1.2.2. Tìm cách khắc phục

8.1.3. Mức độ nghiêm trọng của những Complaint

9. TẦN SUẤT MUA TỪNG SẢN PHẨM

9.1. Theo tuần

9.2. Theo tháng

9.3. Theo quý

9.4. Theo năm

9.5. KH mua sản phẩm này thường với số lượng bao nhiêu?

10. STORE

10.1. Top những sản phẩm, ngành hàng bán chạy tại từng Store

10.2. Top những sản phẩm, ngành hàng bán chậm tại từng Store

10.3. Sản phẩm KH muốn mua mà Store chưa có

11. SỰ THIẾU HỤT HÀNG HÓA

11.1. Tần suất thiếu, hết hàng

11.1.1. Theo sản phẩm

11.1.2. Theo ngành hàng

11.1.3. Theo nhà cung cấp

11.2. Thời điểm thường xuyên thiếu hụt hàng hóa

11.3. Tỷ lệ hủy đơn hàng Online vì thiếu hụt hàng hóa

11.4. Nguyên nhân vì sao xảy ra vấn đề này

11.4.1. Khoảng cách từ kho tổng của Auchan đến các siêu thị xa

11.4.2. Thời gian nhà cung cấp cung cấp hàng lâu, yêu cầu nhiều công đoạn

11.4.3. Các Store chưa dự đoán được chính xác nhu cầu KH để nhập về lượng sản phẩm thích hợp.

12. NGÀNH SẢN PHẨM

12.1. Ngành nào bán được nhiều nhất

12.2. Cùng ngành sản phẩm, KH ưu tiên mua SP theo những tiêu chí nào?

12.2.1. Thương hiệu

12.2.2. Chương trình khuyến mãi đang áp dụng

12.2.3. Thói quen tiêu dùng

12.3. Trong mỗi ngành, những sản phẩm nào mang lại doanh thu nhiều nhất/ ít nhất

13. XU HƯỚNG

13.1. SP có phải đang thuộc xu hướng tiêu dùng không?

13.2. Vào những dịp lễ, cuối tuần, xu hướng KH thường mua những sản phẩm nào

14. SẢN PHẨM BỊ HỦY

14.1. Số lượng sản phẩm bị hủy là bao nhiêu theo từng tuần/ tháng/ quý/ năm

14.2. Nguyên nhân

14.2.1. Bảo quản sản phẩm không đúng cách => hư hỏng => không bán được

14.2.2. Sản phẩm không bán được => hết HSD

14.2.3. SP không còn bán nữa, còn một ít => hủy

14.2.4. Trong quá trình giao hàng đơn hàng Online, xảy ra sai sót làm hư sản phẩm

14.3. Tổng thiệt hại là bao nhiêu